Quy đổi tiền tệ

Quy Đổi Nhanh

Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán

*Các tỷ giá trên đây có thể thay đổi theo thị trường mà không cần báo trước.

Biểu đồ so sánh tỷ giá

Quy Đổi Giá Vàng

Giá vàng trong nước

  • Cập nhật lúc: 09:41:12 AM12/08/2020
  • Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Loại vàng Mua Bán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L 47,620đ 51,470đ
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 47,470đ 51,270đ
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 47,470đ 51,370đ
Vàng nữ trang 99,99% 47,170đ 50,970đ
Vàng nữ trang 99% 46,465đ 50,465đ
Vàng nữ trang 75% 33,881đ 38,381đ
Vàng nữ trang 58,3% 25,368đ 29,868đ
Vàng nữ trang 41,7% 16,907đ 21,407đ
Hà Nội
Vàng SJC 47,620đ 51,490đ
Đà Nẵng
Vàng SJC 47,620đ 51,490đ
Nha Trang
Vàng SJC 47,610đ 51,490đ
Cà Mau
Vàng SJC 47,620đ 51,490đ
Huế
Vàng SJC 47,590đ 51,500đ
Bình Phước
Vàng SJC 47,600đ 51,490đ
Miền Tây
Vàng SJC 47,620đ 51,470đ
Biên Hòa
Vàng SJC 47,620đ 51,470đ
Quãng Ngãi
Vàng SJC 47,620đ 51,470đ
Long Xuyên
Vàng SJC 47,640đ 51,520đ
Bạc Liêu
Vàng SJC 47,620đ 51,490đ
Quy Nhơn
Vàng SJC 47,600đ 51,490đ
Phan Rang
Vàng SJC 47,600đ 51,490đ
Hạ Long
Vàng SJC 47,600đ 51,490đ
Quảng Nam
Vàng SJC 47,600đ 51,490đ
Giá vàng thế giới Mua18,953đ Bán18,958đ